Thông Tin Tỷ Giá Euro Thế Giới Mới Nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Euro Thế Giới mới nhất ngày 21/09/2020 trên website Vovietchonghan.org. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Euro Thế Giới để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 19,503 lượt xem.

Thị trường chứng khoán ngày 21/9/2020: Thông tin trước giờ mở cửa

Khối ngoại bán ròng 1.235 tỷ đồng trong tuần 14-18/9: Tuần qua, giao dịch của khối ngoại đi theo chiều hướng tiêu cực khi không có những đột biến về giao dịch thỏa thuận như ở tuần trước đó. Cụ thể, khối ngoại mua vào 92,6 triệu cổ phiếu, trị giá 2.650 tỷ đồng trong khi bán ra 133,4 triệu cổ phiếu, trị giá 3.885 tỷ đồng. Tổng khối lượng bán ròng ở mức 40,9 triệu cổ phiếu, tương ứng giá trị bán ròng 1.234,7 tỷ đồng. Riêng sàn HoSE, khối ngoại bán ròng trở lại 1.131,6 tỷ đồng sau khi mua ròng đến 3.897 tỷ đồng ở tuần trước, tương ứng khối lượng bán ròng là 34,2 triệu cổ phiếu.

Địa ốc First Real bất ngờ dừng chào bán cổ phiếu cho cổ đông: HĐQT CTCP Địa ốc First Real (Mã: FIR) vừa thông qua việc dừng chào bán cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu. Ban lãnh đạo công ty ủy quyền cho ông Nguyễn Anh Tuấn - Chủ tịch HĐQT FIR báo cáo quyết định trên tại cuộc họp đại hội đồng cổ đông gần nhất. Trước đó, tại ĐHĐCĐ thường niên năm 2020, cổ đông công ty đã thông qua kế hoạch phát hành tối đa gần 10,4 triệu cổ phiếu, tương đương với tỉ lệ phát hành là 2:1.

Thêm một công ty chứng khoán nội về tay nhà đầu tư Hàn Quốc: UBCKNN thông báo chấp thuận giao dịch làm thay đổi quyền sở hữu cổ phần chiếm từ 10% trở lên của Công ty cổ phần Chứng khoán SJC. Cụ thể, 11 cá nhân đã chuyển nhượng tổng cộng 3,44 triệu cổ phiếu, tương đương 65% vốn công ty cho Asam Asset Management Co., Ltd. Trước đó, tổ chức này chưa sở hữu cổ phiếu Chứng khoán SJC. Asam Asset Management Co., Ltd là tổ chức đến từ Hàn Quốc, có quy mô vốn 10,2 tỷ won, thành lập năm 1996. Đơn vị có tổng tài sản trị giá 310,7 tỷ Won (gần 270 triệu USD). Tổ chức này bắt đầu đầu tư vào Việt Nam vào tháng 4/2018.

Sài Gòn 3 Capital chào mua 1,7 triệu cp Bông Bạch Tuyết với giá 19.100 đồng/cp: Công ty TNHH Đầu tư Sài Gòn 3 Capital dự kiến thực hiện chào mua công khai 1,71 triệu cp, chiếm 17,48% tổng số lượng cổ phiếu đang lưu hành của CTCP Bông Bạch Tuyết (UPCoM: BBT). Giá chào mua công khai là với giá 19.100 đồng/cp. Nhóm Sài Gòn 3 Capital và tổ chức có liên quan hiện đang nắm giữ 3,29 triệu cp BBT, chiếm 33,52% vốn điều lệ của BBT. Dự kiến sau khi hoàn tất đợt chào mua công khai, nhóm Sài Gòn 3 Capital sẽ tăng số cổ phiếu sở hữu từ 3,29 triệu cp (33,52%) lên mức gần 5 triệu cp, chiếm 51% số cổ phiếu đang lưu hành của BBT.

SHB chuẩn bị chuyển sàn sang HOSE: Ngày 18/09/2020, Sở giao dịch Chứng khoán TPHCM (HOSE) vừa thông báo đã nhận hồ sơ đăng ký niêm yết của Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (HNX: SHB). Ngân hàng đăng ký niêm yết gần 1.76 tỷ cp SHB trên sàn HOSE, tương ứng vốn điều lệ hơn 17,558 tỷ đồng. Trước đó, ĐHĐCĐ 2020 của SHB cũng đã thông qua kế hoạch chuyển sàn niêm yết từ HNX sang HOSE trong năm nay với lý do thực hiện chủ trương tái cấu trúc thị trường chứng khoán Việt Nam của Thủ tướng Chính phủ sau khi Đề án Thành lập Sở Giao dịch Chứng khoán Việt nam trên cơ sở sáp nhập sàn HNX và HOSE.

Ông Nguyễn Bá Dương rút khỏi Vinamilk vì lý do sức khỏe: Ông Nguyễn Bá Dương vừa xin từ nhiệm chức danh thành viên HĐQT CTCP Sữa Việt Nam (Vinamilk - VNM) hôm 17/9. Trong đơn gửi Vinamilk, ông cho biết lý do sức khỏe cá nhân khiến ông không sắp xếp đủ thời gian để hoàn thành tốt công việc. Ông Dương là người sáng lập và đang đảm nhận vị trí Chủ tịch HĐQT Coteccons (CTD). Ông được bầu làm thành viên HĐQT độc lập của Vinamilk trong kỳ họp ĐHĐCĐ thường niên diễn ra vào tháng 4/2017 khi doanh nghiệp này áp dụng mô hình quản trị mới bỏ Ban kiểm soát và xây dựng các Tiểu ban.

HNX nhắc nhở 7 tổ chức trước khi xem xét tạm dừng giao dịch có thời hạn: 7 tổ chức này gồm: Công ty cổ phần Công trình Giao thông công chánh (mã chứng khoán: CPW), Tổng công ty Xây dựng Hà Nội - CTCP (mã chứng khoán: HAN), Công ty cổ phần Vận tải Dầu Phương Đông Việt (mã chứng khoán: PDV), Tổng công ty Thương mại Kỹ thuật và Đầu tư - CTCP (mã chứng khoán: PEG), Công ty cổ phần Cấp nước Phú Mỹ (Mã chứng khoán: PMW), Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Dự án hạ tầng Thái Bình Dương (mã chứng khoán: PPI), Công ty cổ phần Tổng công ty Công trình đường sắt (mã chứng khoán: RCC)./.

Hơn 500 tỷ USD vốn hóa của Apple bị “bốc hơi” sau 12 phiên giao dịch: Sau 12 phiên giao dịch, cổ phiếu Apple đã giảm hơn 20% từ mức cao nhất và qua đó “thổi bay” hơn 500 tỷ USD vốn hóa thị trường của “đại gia” công nghệ này. Cụ thể, cổ phiếu của “Táo khuyết” đã giảm 22,6% so với mức cao kỷ lục 137,98 USD/cổ phiếu ghi nhận vào ngày 2/9 xuống còn 106,84 USD/cổ phiếu trong phiên 18/9. Điều này đồng nghĩa Apple mất khoảng 532 tỷ USD giá trị vốn hóa thị trường.

Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 07:20 ngày 21/09/2020, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,196 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,160 VND/USD và bán ra ở mức 23,190 VND/USD.

Tỷ giá ngoại tệ của 11 ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 07:20, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 07:20 ngày 21/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,544 VND/ AUD và bán ra 17,234 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,711 VND/ AUD và bán ra 17,234 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,187 VND/ CAD và bán ra 17,905 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,361 VND/ CAD và bán ra 17,905 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,900 VND/ CHF và bán ra 25,940 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,152 VND/ CHF và bán ra 25,940 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,358 VND/ CNY và bán ra 3,499 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,392 VND/ CNY và bán ra 3,499 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,764 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,628 VND/ DKK và bán ra 3,764 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,790 VND/ EUR và bán ra 28,156 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,061 VND/ EUR và bán ra 28,156 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,332 VND/ GBP và bán ra 30,557 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,628 VND/ GBP và bán ra 30,557 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,916 VND/ HKD và bán ra 3,038 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,945 VND/ HKD và bán ra 3,038 VND/ HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ INR và bán ra 326.5 VND/ INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 314.2 VND/ INR và bán ra 326.5 VND/ INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.1 VND/ JPY và bán ra 227.9 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.2 VND/ JPY và bán ra 227.9 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.19 VND/ KRW và bán ra 20.93 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.10 VND/ KRW và bán ra 20.93 VND/ KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KWD và bán ra 78,584 VND/ KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,617 VND/ KWD và bán ra 78,584 VND/ KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,683 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,565 VND/ MYR và bán ra 5,683 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,617 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,513 VND/ NOK và bán ra 2,617 VND/ NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 344.8 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 309.5 VND/ RUB và bán ra 344.8 VND/ RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SAR và bán ra 6,407 VND/ SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,165 VND/ SAR và bán ra 6,407 VND/ SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,700 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,591 VND/ SEK và bán ra 2,700 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,665 VND/ SGD và bán ra 17,361 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,833 VND/ SGD và bán ra 17,361 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 658.7 VND/ THB và bán ra 759.3 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 731.8 VND/ THB và bán ra 759.3 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,060 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 07:20 ngày 21/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,737 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,787 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,440 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,492 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,211 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,287 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,346 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,174 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,256 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,969 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.1 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.8 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,295 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,371 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,689 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,839 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 717.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 735.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 07:20 ngày 21/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,622 VND/ AUD và bán ra 17,106 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,730 VND/ AUD và bán ra 17,106 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,307 VND/ CAD và bán ra 17,731 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,411 VND/ CAD và bán ra 17,731 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,223 VND/ CHF và bán ra 25,686 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,100 VND/ EUR và bán ra 27,708 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,209 VND/ EUR và bán ra 27,708 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,682 VND/ GBP và bán ra 30,227 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,962 VND/ HKD và bán ra 3,017 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 218.6 VND/ JPY và bán ra 223.8 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 219.7 VND/ JPY và bán ra 223.8 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,495 VND/ NZD và bán ra 15,843 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,804 VND/ SGD và bán ra 17,224 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,914 VND/ SGD và bán ra 17,224 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 739.0 VND/ THB và bán ra 761.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 07:20 ngày 21/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,644 VND/ AUD và bán ra 17,212 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,744 VND/ AUD và bán ra 17,212 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,287 VND/ CAD và bán ra 17,848 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,391 VND/ CAD và bán ra 17,848 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,074 VND/ CHF và bán ra 25,872 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,225 VND/ CHF và bán ra 25,872 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,480 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,384 VND/ CNY và bán ra 3,480 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,749 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,645 VND/ DKK và bán ra 3,749 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,053 VND/ EUR và bán ra 28,137 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,126 VND/ EUR và bán ra 28,137 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,529 VND/ GBP và bán ra 30,213 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,707 VND/ GBP và bán ra 30,213 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,935 VND/ HKD và bán ra 3,027 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,956 VND/ HKD và bán ra 3,027 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.5 VND/ JPY và bán ra 224.2 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.8 VND/ JPY và bán ra 224.2 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.92 VND/ KRW và bán ra 21.80 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 21.80 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.770 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.340 VND/ LAK và bán ra 2.770 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,265 VND/ MYR và bán ra 5,756 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,756 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,606 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,533 VND/ NOK và bán ra 2,606 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,505 VND/ NZD và bán ra 15,904 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,599 VND/ NZD và bán ra 15,904 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 358.0 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 280.0 VND/ RUB và bán ra 358.0 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,683 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,608 VND/ SEK và bán ra 2,683 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,790 VND/ SGD và bán ra 17,325 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,892 VND/ SGD và bán ra 17,325 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 705.4 VND/ THB và bán ra 774.1 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 712.5 VND/ THB và bán ra 774.1 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 723.8 VND/ TWD và bán ra 818.5 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 818.5 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 07:20 ngày 21/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,684 VND/ AUD và bán ra 17,284 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,814 VND/ AUD và bán ra 17,284 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,366 VND/ CAD và bán ra 17,953 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,482 VND/ CAD và bán ra 17,953 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,204 VND/ CHF và bán ra 25,809 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,309 VND/ CHF và bán ra 25,809 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,464 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,389 VND/ CNY và bán ra 3,464 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,769 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,639 VND/ DKK và bán ra 3,769 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,123 VND/ EUR và bán ra 28,148 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,138 VND/ EUR và bán ra 28,148 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,713 VND/ GBP và bán ra 30,723 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,763 VND/ GBP và bán ra 30,723 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,945 VND/ HKD và bán ra 3,065 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,950 VND/ HKD và bán ra 3,065 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.1 VND/ JPY và bán ra 225.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.6 VND/ JPY và bán ra 225.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.17 VND/ KRW và bán ra 21.77 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.97 VND/ KRW và bán ra 21.77 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.790 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.340 VND/ LAK và bán ra 2.790 VND/ LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,597 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,517 VND/ NOK và bán ra 2,597 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,512 VND/ NZD và bán ra 15,882 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,595 VND/ NZD và bán ra 15,882 VND/ NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,663 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,613 VND/ SEK và bán ra 2,663 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,728 VND/ SGD và bán ra 17,278 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,778 VND/ SGD và bán ra 17,278 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 691.9 VND/ THB và bán ra 759.9 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 736.3 VND/ THB và bán ra 759.9 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,040 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 07:20 ngày 21/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,414 VND/ AUD và bán ra 17,255 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,639 VND/ AUD và bán ra 17,255 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,119 VND/ CAD và bán ra 17,909 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,300 VND/ CAD và bán ra 17,909 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,909 VND/ CHF và bán ra 25,786 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,169 VND/ CHF và bán ra 25,786 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,495 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,363 VND/ CNY và bán ra 3,495 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,928 VND/ EUR và bán ra 28,152 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,138 VND/ EUR và bán ra 28,152 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,315 VND/ GBP và bán ra 30,451 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,532 VND/ GBP và bán ra 30,451 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 3,061 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,861 VND/ HKD và bán ra 3,061 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217.9 VND/ JPY và bán ra 227.2 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.1 VND/ JPY và bán ra 227.2 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.00 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.00 VND/ KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,717 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,563 VND/ MYR và bán ra 5,717 VND/ MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,703 VND/ SGD và bán ra 17,403 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,789 VND/ SGD và bán ra 17,403 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 715.0 VND/ THB và bán ra 799.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 725.0 VND/ THB và bán ra 799.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,070 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 07:20 ngày 21/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,694 VND/ AUD và bán ra 17,300 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,794 VND/ AUD và bán ra 17,200 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,349 VND/ CAD và bán ra 17,855 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,449 VND/ CAD và bán ra 17,655 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,213 VND/ CHF và bán ra 25,727 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,313 VND/ CHF và bán ra 25,577 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 0 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,353 VND/ CNY và bán ra 3,525 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 0 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,601 VND/ DKK và bán ra 3,876 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,235 VND/ EUR và bán ra 27,796 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,335 VND/ EUR và bán ra 27,646 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,731 VND/ GBP và bán ra 30,245 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,831 VND/ GBP và bán ra 30,045 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,899 VND/ HKD và bán ra 3,109 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 219.1 VND/ JPY và bán ra 225.5 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 220.6 VND/ JPY và bán ra 224.2 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.90 VND/ KRW và bán ra 21.10 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 0 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.420 VND/ LAK và bán ra 2.560 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 0 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,404 VND/ MYR và bán ra 5,879 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 0 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,554 VND/ NOK và bán ra 2,707 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,465 VND/ NZD và bán ra 15,876 VND/ NZD
  • Tỷ giá PHP ( ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ PHP và bán ra 0 VND/ PHP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 470.0 VND/ PHP và bán ra 500.0 VND/ PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,560 VND/ SEK và bán ra 2,814 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,838 VND/ SGD và bán ra 17,251 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,938 VND/ SGD và bán ra 17,151 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 811.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 720.0 VND/ THB và bán ra 806.0 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 0 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 766.0 VND/ TWD và bán ra 862.0 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,077 VND/ USD và bán ra 23,289 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,117 VND/ USD và bán ra 23,259 VND/ USD

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 07:20 ngày 21/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,685 VND/ AUD và bán ra 17,154 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,752 VND/ AUD và bán ra 0 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,383 VND/ CAD và bán ra 17,765 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,453 VND/ CAD và bán ra 0 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,149 VND/ CHF và bán ra 25,766 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,250 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,150 VND/ EUR và bán ra 27,744 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,219 VND/ EUR và bán ra 0 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,678 VND/ GBP và bán ra 30,320 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,857 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,942 VND/ HKD và bán ra 3,022 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,954 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 218.0 VND/ JPY và bán ra 223.3 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 219.4 VND/ JPY và bán ra 0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 20.82 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.97 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 15,891 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,475 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,857 VND/ SGD và bán ra 17,224 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,925 VND/ SGD và bán ra 0 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 720.0 VND/ THB và bán ra 762.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 723.0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,085 VND/ USD và bán ra 23,255 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,095 VND/ USD và bán ra 0 VND/ USD

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 07:20 ngày 21/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,710 VND/ AUD và bán ra 17,120 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,760 VND/ AUD và bán ra 17,120 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,400 VND/ CAD và bán ra 17,760 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,470 VND/ CAD và bán ra 17,760 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,030 VND/ CHF và bán ra 25,900 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,180 VND/ CHF và bán ra 25,900 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,210 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,290 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,670 VND/ GBP và bán ra 30,170 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,790 VND/ GBP và bán ra 30,170 VND/ GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 219.7 VND/ JPY và bán ra 223.8 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 220.4 VND/ JPY và bán ra 223.8 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 21.80 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.70 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 15,890 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,570 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,890 VND/ SGD và bán ra 17,230 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,910 VND/ SGD và bán ra 17,330 VND/ SGD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,950 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 07:20 ngày 21/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,760 VND/ AUD và bán ra 17,060 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,820 VND/ AUD và bán ra 17,050 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,420 VND/ CAD và bán ra 17,750 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,500 VND/ CAD và bán ra 17,740 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/ CHF và bán ra 23,080 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,330 VND/ CHF và bán ra 25,690 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,200 VND/ EUR và bán ra 27,680 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,310 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,790 VND/ GBP và bán ra 30,310 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,910 VND/ GBP và bán ra 30,300 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/ HKD và bán ra 2,920 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/ HKD và bán ra 3,020 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.2 VND/ JPY và bán ra 223.2 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 220.5 VND/ JPY và bán ra 223.5 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,610 VND/ NZD và bán ra 15,960 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,830 VND/ SGD và bán ra 17,200 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,980 VND/ SGD và bán ra 17,200 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 670.0 VND/ THB và bán ra 750.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 730.0 VND/ THB và bán ra 750.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,110 VND/ USD và bán ra 23,240 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/ USD và bán ra 23,240 VND/ USD

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 07:20 ngày 21/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,589 VND/ AUD và bán ra 17,303 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,757 VND/ AUD và bán ra 17,303 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,202 VND/ CAD và bán ra 17,954 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,376 VND/ CAD và bán ra 17,954 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,039 VND/ CHF và bán ra 25,933 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,292 VND/ CHF và bán ra 25,933 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,522 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,366 VND/ CNY và bán ra 3,522 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,015 VND/ EUR và bán ra 28,149 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,151 VND/ EUR và bán ra 28,149 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,594 VND/ GBP và bán ra 30,573 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,743 VND/ GBP và bán ra 30,573 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,882 VND/ HKD và bán ra 3,080 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,941 VND/ HKD và bán ra 3,080 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217.0 VND/ JPY và bán ra 226.7 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217.7 VND/ JPY và bán ra 226.7 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.26 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.61 VND/ KRW và bán ra 22.26 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.870 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.290 VND/ LAK và bán ra 2.870 VND/ LAK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,339 VND/ NZD và bán ra 16,052 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,494 VND/ NZD và bán ra 16,052 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 393.2 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 283.8 VND/ RUB và bán ra 393.2 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,669 VND/ SGD và bán ra 17,425 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,837 VND/ SGD và bán ra 17,425 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 698.0 VND/ THB và bán ra 776.6 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 705.0 VND/ THB và bán ra 776.6 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,075 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,085 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Video clip

Chuyên đề chênh lệch tỷ giá theo ttư 200 - kế toán tài chính - kế toán trưởng - tt.kế toán hợp nhất

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 18/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tại sao tỷ giá cặp tiền tệ có thể tăng hoặc giảm?

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 20/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

👩‍💼 chiêm ngưỡng cảnh đẹp mê hồn và tỷ giá của các quốc gia với đồng việt nam

👩‍💼tỷ giá ngoại tệ hôm nay 17/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Cô thủy acca hướng dẫn về kế toán chênh lệch tỷ giá theo tt 200

Tỷ giá ngoại tệ ngày 17/9: vietcombank tăng giá nhân dân tệ, yen nhật, bảng anh

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 15/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá hối đoái là gì?

Tỷ giá ngoại tệ ngày 19/8: vietcombank tăng giá bảng anh, yen nhật, đô la úc, usd, euro

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Chênh lệch tỷ giá theo thông tư 200 - kế toán tài chính - bản quyền kế toán hợp nhất

Tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Tỷ giá ngoại tệ ngày 28/8: vietinbank giảm 20 đồng ở giá mua

Tỷ giá ngoại tệ ngày 18/9: vietcombank đồng loạt tăng giá nhiều tiền tệ

Tỷ giá ngoại tệ ngày 9/9: giá usd tăng tại một số ngân hàng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 13/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá đồng euro hôm nay 29/4: giá euro trong nước có xu hướng tăng

[bts film] •tập 23• tứ tỷ giá lâm

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 15/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ ngày 24/8: vietcombank đồng loạt giảm giá nhiều tiền tệ

Tỷ giá ngoại tệ ngày 4/9: tỷ giá trung tâm tiếp tục tăng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 30/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

[bts film] •tập 41• tứ tỷ giá lâm_ h+

Lan tiền tỷ: giá trị thật hay chiêu thổi giá? | vtv24

👩‍💼tỷ giá ngoại tệ hôm nay 25/8/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 8/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

[bts film] •tập 2• tứ tỷ giá lâm

Tỷ giá usd hôm nay 5/5: biến động trái chiều ở các ngân hàng

Tỷ giá usd hôm nay 6/4: đồng usd ổn định, chờ đợi các dữ liệu kinh tế sắp được công bố

[bts film] •tập 4• tứ tỷ giá lâm || mừng 🎉1000sub🎉

Tỷ giá ngoại tệ ngày 21/8: vietcombank tăng giá nhân dân tệ, bảng anh, yen nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 17/8: vietcombank tăng giá bảng anh, đô la úc, euro, usd

Tỷ giá ngoại tệ ngày 25/8: giá usd chợ đen giảm mạnh

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 26/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Lấy tỷ giá ngoại tệ từ vietcombank vào excel bằng power query

Tỷ giá ngoại tệ ngày 17/1: bảng anh tăng giá, euro trong nước giảm trở lại

Tỷ giá ngoại tệ ngày 20/8: hàng loạt đồng tiền tệ giảm giá

Tỷ giá usd hôm nay 9/5: giá usd ngân hàng tiếp tục giảm

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 08/4/2020 i tỷ giá đô la mỹ tăng bất ngờ

[bts film] •tập 34• tứ tỷ giá lâm

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 6/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

[ thuế tndn ] chênh lệch tỷ giá

Tỷ giá ngoại tệ ngày 10/9: euro bất ngờ đồng loạt quay đầu tăng tại các ngân hàng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay || giá euro tại chợ đen ngày 8/6/2020

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 20/5/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ


Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Euro Thế Giới trên website Vovietchonghan.org. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!