Thông tin lãi suất tiết kiệm vàng agribank mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về lãi suất tiết kiệm vàng agribank mới nhất ngày 25/01/2020 trên website Vovietchonghan.org

Bảng so sánh lãi suất các ngân hàng hôm nay

Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm
Không kỳ hạn 1 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 18 tháng 24 tháng 36 tháng
Agribank 0.2 4.3 4.8 5.3 5.4 6.8 6.8 6.8 -
Bảo Việt 0.8 4.8 5 6.85 6.9 7.95 7.6 7.6 7.6
BIDV 0.1 4.3 4.8 5.3 5.3 6.8 6.8 6.8 6.8
DongABank 0.29 5 5 7 7.2 7.4 7.6 7.6 7.6
Eximbank 0.2 4.6 5 5.6 5.8 7.4 7.9 8.4 8
MBank 0.3 4.9 5.5 6.5 6.5 7.5 7.4 7.7 7.5
MaritimeBank - 5 5 6.85 6.95 7.05 7.45 7.55 7.55
Nam Á 1 5.4 5.5 6.8 7 7.99 7.8 8.6 7.9
NCB 0.5 5.3 5.4 7.4 7.5 8 7.9 8 7.6
OCB 0.5 4.8 5 7.2 7.3 7.4 7.5 7.7 7.7
Ocean Bank 0.5 5 5 5 6.4 6.8 7.4 7.2 7.3
SHB 0.5 5 5 6.8 6.9 7 7.3 7.3 7.4
Techcombank - 5.4 5.5 7.1 7.1 7.5 7.7 7.75 7.75
VIB 0.8 5 5 7.3 7.4 7.59 7.6 7.6 7.6
Vietcombank 0.1 4.3 4.8 5.3 5.3 6.8 6.8 6.8 6.8
VietinBank 0.1 4.3 4.8 5.3 5.3 6.8 6.7 6.8 6.8
Ngân hàng Kỳ hạn : Tháng - Lãi suất: %/năm
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36
ABBank 0.4 4.9 4.9 5.3 6 5.7 7 7 7 7
ACB 1 5.1 5.2 5.4 6.3 6.3 6.9 7.2 7.2 7.2
Bắc á bank 1 5.4 5.4 5.5 6.9 7 7.4 7.65 7.65 7.65
Baoviet Bank 1 5.5 5.5 5.5 5.5 5.5 8 8.2 8.2 8.2
BIDV 0.2 4.3 4.3 4.8 5.3 5.5 6.9 6.8 6.8 6.8
HD Bank 0.7 5 5 5.2 5.9 6.2 7 7.6 6.9 6.9
Kiên Long bank 1 5.3 5.4 5.4 6.5 6.5 7.1 7.2 7 7
LienvietPostBank 1 4.4 4.5 5 5.5 5.7 6.8 7.1 7.2 7.4
Maritime Bank 0 5.2 5.2 5.3 6.7 6.9 7.1 7.1 7 7
NCB 0 5.3 5.35 5.5 7 6.7 7.3 7.8 8 7.5
Ngân hàng ANZ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Ngân hàng Nam Á 1 5.4 5.4 5.4 6.6 6.7 7 7.4 7.4 7.1
Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 6.8 0
Ngân Hàng Phương Đông 0 5.4 5.5 5.5 6.6 6.75 7.4 7.4 7.5 7.6
Ngân hàng quân đội 0.3 5 5.1 5.3 6.1 6.1 7.2 0 7.5 7
Ngân Hàng TM TNHH MTV Dầu khí toàn cầu 0 5.4 5.4 5.5 6.1 6.2 6.9 0 6.9 6.9
Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.7 6.8 6.9
Ngân hàng TMCP Đông Á 0 5.4 5.5 5.5 6.7 6.8 7.2 0 0 0
Ngân hàng TMCP Sài gòn 0 5.4 5.5 5.5 8.1 8.25 8.25 8.5 8.5 8.5
Ngân Hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội 0.5 5.1 5.1 5.3 6.4 6.4 7 7.2 7.2 7.2
Ngân hàng TMP Quốc tế Việt Nam 0.8 5.4 5.5 5.5 6.2 6.4 8.4 7 7.3 7.4
Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam 0.25 4.1 4.3 4.6 5.1 5.3 6 6.1 6.1 6.2
Ngân hàng Việt Nam Thương Tín 0.3 5.4 5.4 5.5 7.1 7.35 7.5 7.7 7.8 7.9
Ngân hàng xây dựng 1 5.4 5.45 5.45 6.55 6.55 7.2 7.2 7.3 7.3
Ocean Bank 0.8 5.2 5.2 5.5 6.2 6.3 7 7.2 7.3 7.4
PGBank 0 5.3 5.4 5.5 6.6 6.7 7.1 7.3 7.3 7.3
PVCom bank 0 5.3 5.4 5.5 6.5 6.8 7.5 7.6 7.7 7.7
Sacombank 0 5 5.1 5.4 6 6 6.8 7 7 7
Sai Gon Bank 0.5 4.8 4.8 5.5 5.9 5.8 6.8 7 7.1 0
SeaBank 0.3 5.1 5.2 5.25 5.8 6.2 6.8 6.85 6.9 6.95
Techcombank 0 5.2 5.2 5.3 6.3 6.3 6.8 6.9 0 0
TP Bank 0.6 0 0 0 0 0 0 0 0 7.45
Viet Á Bank 0.3 5.5 5.5 5.5 6.8 6.9 7.5 7.8 7.8 7.8
Viet Capital Bank 1 5.4 5.4 5.4 7.4 7.8 8 8.5 8.6 8.6
Vietcombank 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 0 6.8 6.8
Vietnam Russia bank 1 5.1 5.1 5.3 6.1 6.2 6.9 7.2 7.3 7.3
VPBank 0 5.5 5.3 5.5 7.7 7.7 7.7 7.9 7.9 8
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36
  • Màu xanh: lãi suất %/năm cao nhất trong kỳ hạn gửi tiết kiệm.
  • Màu đỏ: lãi suất %/năm thấp nhất trong kỳ hạn gửi tiết kiệm

Bảng chi tiết lãi suất các ngân hàng hôm nay

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.2 - - - - - -
1 tháng 4.3 - - - - - -
3 tháng 4.8 - - - - - -
6 tháng 5.3 - - - - - -
9 tháng 5.4 - - - - - -
12 tháng 6.8 - - - - - -
18 tháng 6.8 - - - - - -
24 tháng 6.8 - - - - - -
36 tháng - - - - - - -

Ngân hàng TMCP Bắc Á (Bac A Bank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 1 - - - 1 - -
1 tháng 5.5 - - - 5.5 - -
3 tháng 5.5 - - - 5.5 - -
6 tháng 7.7 - - - 7.7 - -
9 tháng 7.8 - - - 7.8 - -
12 tháng 8.2 - - - 8.2 - -
18 tháng 8.3 - - - 8.3 - -
24 tháng 8.3 - - - 8.3 - -
36 tháng 8.3 - - - 8.3 - -

Ngân hàng TMCP Bảo Việt (BAOVIET Bank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.8 - - - 0.8 - -
1 tháng 4.8 - - - 4.8 - -
3 tháng 5 - - - 5 - -
6 tháng 6.85 - - - 6.85 - -
9 tháng 6.9 - - - 6.9 - -
12 tháng 7.95 - - - 7.95 - -
18 tháng 7.6 - - - 7.6 - -
24 tháng 7.6 - - - 7.6 - -
36 tháng 7.6 - - - 7.6 - -

Ngân hàng Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.1 - - - - - -
1 tháng 4.3 - - - - - -
3 tháng 4.8 - - - - - -
6 tháng 5.3 - - - - - -
9 tháng 5.3 - - - - - -
12 tháng 6.8 - - - - - -
18 tháng 6.8 - - - - - -
24 tháng 6.8 - - - - - -
36 tháng 6.8 - - - - - -

Ngân hàng TMCP Đông Á (DongA Bank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.29 - - - 0.29 - -
1 tháng 5 - - - 5 - -
3 tháng 5 - - - 4.98 - -
6 tháng 7 - - - 6.9 - -
9 tháng 7.2 - - - 7.03 - -
12 tháng 7.4 - - - 7.16 - -
18 tháng 7.6 - - - 7.22 - -
24 tháng 7.6 - - - 7.1 - -
36 tháng 7.6 - - - 6.87 - -

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritime Bank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn - - - - - - -
1 tháng 5 0.15 - - 5 - -
3 tháng 5 0.2 - - 5 - -
6 tháng 6.85 0.2 - - 6.85 - -
9 tháng 6.95 - - - 6.95 - -
12 tháng 7.05 0.2 - - 7.05 - -
18 tháng 7.45 - - - 7.45 - -
24 tháng 7.55 - - - 7.55 - -
36 tháng 7.55 - - - 7.55 - -

Ngân hàng TMCP Quân đội (MBBank)

Ngân hàng TMCP Nam Á (Nam A Bank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 1 - - - - - -
1 tháng 5.4 - - - - - -
3 tháng 5.4 - - - - - -
6 tháng 8 - - - - - -
9 tháng 8.05 - - - - - -
12 tháng 8.3 - - - - - -
18 tháng 8.5 - - - - - -
24 tháng 8.5 - - - - - -
36 tháng 8.7 - - - - - -

Ngân hàng TMCP Quốc Dân (NCB)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn - - - - - - -
1 tháng 5 - - - - - -
3 tháng 5 - - - - - -
6 tháng 7.9 - - - - - -
9 tháng 7.96 - - - - - -
12 tháng 7.98 - - - - - -
18 tháng 8.1 - - - - - -
24 tháng 8.2 - - - - - -
36 tháng 8.3 - - - - - -

Ngân hàng TMCP Phương Đông (OCB)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.5 - - - - 0.5 -
1 tháng 4.8 - - - - 4.8 -
3 tháng 5 - - - - 5 -
6 tháng 7.2 - - - - 7.2 -
9 tháng 7.3 - - - - 7.3 -
12 tháng 7.4 - - - - 7.4 -
18 tháng 7.5 - - - - 7.5 -
24 tháng 7.7 - - - - 7.7 -
36 tháng 7.7 - - - - 7.7 -

Ngân hàng Thương mại TNHH Một thành viên Đại Dương (OceanBank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.5 - - - - - -
1 tháng 5 - - - - - -
3 tháng 5 - - - - - -
6 tháng 5 - - - - - -
9 tháng 6.4 - - - - - -
12 tháng 6.8 - - - - - -
18 tháng 7.4 - - - - - -
24 tháng 7.2 - - - - - -
36 tháng 7.3 - - - - - -

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn - - - - - - -
1 tháng 5 - - - - - -
3 tháng - - - - - - -
6 tháng 8.21 - - - - - -
9 tháng 8.36 - - - - - -
12 tháng 8.66 - - - - - -
18 tháng 8.76 - - - - - -
24 tháng 8.56 - - - - - -
36 tháng 8.56 - - - - - -

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.5 - - - - - -
1 tháng 5 - - - - - -
3 tháng 5 - - - 4.98 - -
6 tháng 6.8 - - - 6.7 - -
9 tháng 6.9 - - - 6.74 - -
12 tháng 7 - - - 6.78 - -
18 tháng 7.3 - - - 6.93 - -
24 tháng 7.3 - - - 6.8 - -
36 tháng 7.4 - - - 6.63 - -

Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam (VIB)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.8 - - - - - -
1 tháng 5 - - - - - -
3 tháng 5 - - - - - -
6 tháng 7.3 - - - - - -
9 tháng 7.4 - - - - - -
12 tháng 7.59 - - - - - -
18 tháng 7.6 - - - - - -
24 tháng 7.6 - - - - - -
36 tháng 7.6 - - - - - -

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.1 - - - - - -
1 tháng 4.3 - - - - - -
3 tháng 4.8 - - - - - -
6 tháng 5.3 - - - - - -
9 tháng 5.3 - - - - - -
12 tháng 6.8 - - - - - -
18 tháng 6.8 - - - - - -
24 tháng 6.8 - - - - - -
36 tháng 6.8 - - - - - -

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.1 - - - 0.1 - -
1 tháng 4.3 0.1 - - 4.3 - -
3 tháng 4.8 0.1 - - 4.8 - -
6 tháng 5.3 0.1 - - 5.3 - -
9 tháng 5.3 0.1 - - 5.3 - -
12 tháng 6.8 0.2 - - 6.8 - -
18 tháng 6.7 0.2 - - 6.7 - -
24 tháng 6.8 0.2 - - - - -
36 tháng 6.8 0.2 - - 6.8 - -

Liên quan lãi suất tiết kiệm vàng agribank

Gửi tiền tiết kiệm vào ngân hàng được lãi suất bao nhiêu

Những ai gửi tiền tiết kiệm nên biết việc này, để lỡ có chuyện xảy ra.. lại không lấy được tiền

Hàng chục tỷ gửi agribank “bốc hơi” chỉ còn 1 triệu

Lãi suất ngân hàng agribank tháng 1/2020: lãi suất gửi tiết kiệm mới nhất

Cách tính lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng rất đơn giản

Năm 2020 nên mua vàng hay gửi tiết kiệm ngân hàng ?

80 người dân mất trắng 30 tỷ 'gửi tiết kiệm' khi tiệm vàng tuyên bố vỡ nợ

Cách tiết kiệm và đầu tư tiền lương hàng tháng | ez tech class

Lãi suất hệ thống các ngân hàng tháng 11/2019

Lãi suất ngân hàng agribank mới nhất tháng 10/2019: cao nhất là 6,8%/năm

Cảnh báo : ai đang gửi tiết kiệm dưới 100 triệu gọi điện đến ngân hàng kiểm tra ngay kẻo hối đã muộn

Gửi tiền tiết kiệm 800 triệu tại nh vietinbank sau 6 tháng tất toán còn 10 triệu

Bí quyết gửi tiết kiệm bằng đô la nhận lãi 8%/năm an toàn hơn gửi ngân hàng

Có tiền gửi tiết kiệm hay đầu tư bất động sản | phạm văn nam

Lãi suất ngân hàng eximbank mới nhất tháng 10/2019: cao nhất lên tới 8,4%/năm

Lãi suất ngân hàng vietcombank tháng 1/2020: cao nhất là 6,8%/năm

Có 1 tỷ đồng, nên mua vàng, tiết kiệm hay đầu tư bất động sản?

3 bí quyết để gửi tiết kiệm ngân hàng lãi suất cao

Lãi suất ngân hàng hdbank mới nhất tháng 10/2019: nhiều quà tặng cho khách gửi tiết kiệm

Cách gửi tiết kiệm lãi suất cao | ez tech class

✅ loạt ngân hàng tăng lãi suất tiết kiệm: ngân hàng nào trả lãi cao nhất?

Cảnh báo: những ai đang gửi tiết kiệm ngân hàng dưới 100tr nếu không biết điều này sẽ hối hận

3 điều cần biết khi gửi tiết kiệm ngân hàng, để lỡ có chuyện gì xảy ra... lại không lấy được tiền

7 lưu ý khi gửi tiết kiệm ở ngân hàng | generali vietnam

20 năm gửi tiết kiệm đủ ăn 4 bát phở | vtc

Lãi suất vay mua nhà tháng 10/2019 tại các ngân hàng lớn

Tại sao không nên gửi tiền tiết kiệm vào ngân hàng | quản lý tài chính cá nhân | nguyễn thị vân anh

Bài toán tính lãi suất

Cập nhật lãi suất khi gửi tiền vào ngân hàng

Gửi tiết kiệm 50 triệu, cách rút tiền tiết kiệm khi chưa đến hạn

Từ hôm nay, các ngân hàng giảm lãi suất cho vay | vtv24

Lãi suất cho vay tăng, người mua nhà gặp khó | cafeland

Tiền nhàn rổi nên gửi ngân hàng nào lãi suất cao

Dân trung quốc đổ xô đi mua vàng và rút tiền vì sợ ngân hàng phá sản

Chục tỷ gửi tiết kiệm agribank “bốc hơi” chỉ còn 1 triệu | antv

Lãi suất ngân hàng 2020 mới nhất

Lãi suất ngân hàng scb mới nhất tháng 1/2020: cao nhất 8,55%/năm

Lãi suất tăng có đáng lo? | vtv24

Tránh mất tiền trong tài khoản, gửi tiết kiệm mất tiền! | ez tech class

Hàng trăm người dân mất trắng tiền tỷ vì ham nhận lãi suất cao

Lãi suất tiền gửi tiết kiệm tiếp tục tăng | thdt

Gửi tiền tiết kiệm ở việt nam, nên kiểm tra thường xuyên

Agribank : làm thẻ atm không có tiền vẫn rút được tiền.

Khách hàng không rút được vàng tại eximbank dù vẫn giữ sổ tiết kiệm

Lãi suất ngân hàng cho vay mua nhà ở là bao nhiêu?

Công ty tài chính agribank phá sản, người dân lao đao hơn 800 tỷ đồng

Lãi suất ngân hàng abbank mới nhất tháng 11/2019

Lãi suất ngân hàng bảo việt mới nhất tháng 11/2019

Mất tiền gửi tiết kiệm cho doanh nghiệp vàng | tintuc24h

Lãi suất ngân hàng acb mới nhất tháng 12/2019: giảm ở tất cả kì hạn