Thông tin gia vang 9999 o dong nai mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về gia vang 9999 o dong nai mới nhất ngày 22/01/2020 trên website Vovietchonghan.org

Giá vàng trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L43.30043.750
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c43.45043.950
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân43.45044.050
Vàng nữ trang 99,99%42.95043.750
Vàng nữ trang 99%42.31743.317
Vàng nữ trang 75%31.56632.966
Vàng nữ trang 58,3%24.25925.659
Vàng nữ trang 41,7%16.99618.396
Hà NộiVàng SJC43.30043.770
Đà NẵngVàng SJC43.30043.770
Nha TrangVàng SJC43.29043.770
Cà MauVàng SJC43.30043.770
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC43.27043.780
HuếVàng SJC43.28043.770
Biên HòaVàng SJC43.30043.750
Miền TâyVàng SJC43.30043.750
Quãng NgãiVàng SJC43.30043.750
Đà LạtVàng SJC43.32043.800
Long XuyênVàng SJC43.30043.750

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

LoạiHà NộiĐà NẵngTp.Hồ Chí Minh
Mua vàoBán raMua vàoBán raMua vàoBán ra
Kim Thần Tài43.45043.85043.35043.70043.40043.700
Lộc Phát Tài43.45043.85043.35043.70043.40043.700
Kim Ngân Tài43.45043.850----
Nguyên liệu 99.9943.45043.75043.35043.61043.40043.600
Nguyên liệu 99.943.35043.65043.25043.51043.30043.500
Nữ trang 99.9943.25044.05043.25044.05043.10043.800
Nữ trang 99.943.15043.95043.15043.95042.80043.700
Nữ trang 9942.95043.65042.95043.65042.50043.400
Nữ trang 75 (18k)31.24033.24031.24033.24031.70033.000
Nữ trang 68 (16k)29.50031.50029.50031.50027.18027.880
Nữ trang 58.3 (14k)23.90025.90023.90025.90024.40025.700
Nữ trang 41.7 (10k)13.76015.76013.76015.760--

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999943.70022/01/2020 08:13:17
PNJ43.50044.10022/01/2020 08:13:17
SJC43.30043.80022/01/2020 08:13:17
Hà NộiPNJ43.50044.10022/01/2020 08:13:17
SJC43.30043.80022/01/2020 08:13:17
Đà NẵngPNJ43.50044.10022/01/2020 08:13:17
SJC43.30043.80022/01/2020 08:13:17
Cần ThơPNJ43.50044.10022/01/2020 08:13:17
SJC43.30043.80022/01/2020 08:13:17
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)43.50044.10022/01/2020 08:13:17
Nữ trang 24K43.00043.80022/01/2020 08:13:17
Nữ trang 18K31.60033.00022/01/2020 08:13:17
Nữ trang 14K24.37025.77022/01/2020 08:13:17
Nữ trang 10K16.97018.37022/01/2020 08:13:17

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L43.50043.800
Vàng 24K (999.9)43.10043.700
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)43.30043.800
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buônVàng SJC43.51043.790

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Thương phẩmLoại vàngMua vàoBán ra
Vàng Rồng Thăng LongVàng miếng 999.9 (24k)43.52044.070
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)43.52044.070
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)43.52044.070
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)43.10044.000
Vàng BTMCVàng trang sức 99.9 (24k)43.00043.900
Vàng HTBTVàng 999.9 (24k)43.000
Vàng SJCVàng miếng 999.9 (24k)43.52043.800
Vàng thị trườngVàng 999.9 (24k)42.700
Vàng nguyên liệu BTMCVàng 750 (18k)
Vàng 680 (16.8k)
Vàng 680 (16.32k)
Vàng 585 (14k)
Vàng 37.5 (9k)
Vàng nguyên liệu thị trườngVàng 750 (18k)29.340
Vàng 700 (16.8k)27.300
Vàng 680 (16.3k)21.810
Vàng 585 (14k)22.620
Vàng 37.5 (9k)14.060

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng

Loại vàng Mua Bán
SJC43604395
99,9%43504390
98,5%42504350
98,0%42304330
95,0%40850
75,0%30003200
68,0%27002870
61,0%26002770

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm

Mã loại vàngTên loại vàngMua vàoBán ra
NT24KNỮ TRANG 24K4,355,000 VNĐ4,400,000 VNĐ
HBSHBS4,355,000 VNĐVNĐ
SJCSJC4,355,000 VNĐ4,400,000 VNĐ
SJCLeSJC LẼ4,355,000 VNĐ4,400,000 VNĐ
18K75%18K75%3,230,000 VNĐ3,380,000 VNĐ
VT10KVT10K3,230,000 VNĐ3,380,000 VNĐ
VT14KVT14K3,230,000 VNĐ3,380,000 VNĐ
16K16K2,687,000 VNĐ2,837,000 VNĐ

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ

LoạiMua vàoBán ra
Vàng 99.94.270.000 ₫4.365.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ4.280.000 ₫4.375.000 ₫
Bạc45.000 ₫70.000 ₫
Vàng Tây2.650.000 ₫3.000.000 ₫
Vàng Ý PT3.150.000 ₫4.300.000 ₫

Các cửa hàng / tiệm vàng khác

Kim Định, Kim Chung, Ngọc Hải, Kim Tín, Phú Hào, Giao Thủy, Mỹ Ngọc, Phước Thanh Thịnh, Mão Thiệt, Duy Mong, Kim Hoàng, Kim Thành Huy, Kim Túc, Quý Tùng, Mỹ Hạnh, Quốc Bảo, Phúc Thành, Ánh Sáng, Kim Thành, Kim Hương, Kim Liên, Rồng Phụng, Rồng Vàng, Đại Phát Vượng, Kim Khánh, Đặng Khá, Kim Hoa, Kim Hoàn, Kim Quy, Duy Hiển, Kim Yến, Lập Đức, Kim Mai, Phú Mỹ Ngọc, Phương Xuân, Duy Chiến, Lê Cương, Phú Nguyên, Mạnh Hải, Minh Thành, Kim Cúc, Kim Sen, Xuân Trường, Phước Lộc, Đức Hạnh, Quang Trung

Mã loại vàngTên loại vàngMua vàoBán ra
NT24KNỮ TRANG 24K4,355,000 VNĐ4,400,000 VNĐ
HBSHBS4,355,000 VNĐVNĐ
SJCSJC4,355,000 VNĐ4,400,000 VNĐ
SJCLeSJC LẼ4,355,000 VNĐ4,400,000 VNĐ
18K75%18K75%3,230,000 VNĐ3,380,000 VNĐ
VT10KVT10K3,230,000 VNĐ3,380,000 VNĐ
VT14KVT14K3,230,000 VNĐ3,380,000 VNĐ
16K16K2,687,000 VNĐ2,837,000 VNĐ

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ Kitco 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm

Lịch sử giao dịch 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-01-211560.731568.461546.201558.05 0.16
2020-01-201557.721562.631556.201560.43 0.23
2020-01-171552.401561.081549.251556.97 0.31
2020-01-161556.301557.951547.861552.24 0.25
2020-01-151546.261558.001545.851556.03 0.64
2020-01-141548.101548.721535.851546.21 0.1
2020-01-131561.361561.361546.451547.70 0.81
2020-01-101552.131560.881545.581560.14 0.52
2020-01-091556.791561.201540.081552.15 0.27
2020-01-081576.251610.921552.101556.31 1.13
2020-01-071565.101576.781555.151573.80 0.53
2020-01-061560.941588.031559.751565.56 1.07
2020-01-031528.561553.471527.521548.91 1.32
2020-01-021519.921530.901517.991528.59 0.38
2019-12-311514.421524.211514.391522.86 0.53
2019-12-301511.071515.751510.431514.84 0.3
2019-12-271510.791514.781506.851510.39 0.16
2019-12-261499.691512.051497.091508.11 0.6
2019-12-241485.221500.141484.221499.20 0.91
2019-12-231478.291485.971477.241485.56 0.55

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Liên quan gia vang 9999 o dong nai

Thvl | giá vàng liên tiếp tăng mạnh, nhà đầu tư cần thận trọng

Giá vàng hôm nay | dân trí thức có nên mua vào? có nên lướt sóng? tin việt mới nhất

Truyền thông vina group - đài ptth đồng nai - tiệm vàng mỹ ngọc

Tăng đột phá - giá vàng cao nhất trong 2 năm trở lại đây

Thvl | người đưa tin 24g: giá vàng, giá dầu tiếp tục lao dốc

Khai trương chi nhánh đồng nai | khuyến mãi giảm giá 15% | cá rồng hoàng lam đồng nai

Trăn siêu vàng tại việt nam 😍😍😍😍 bán trăn vàng 9999 của trại trăn giống đồng nai

Giá vàng hôm nay 18/9: giá vàng tăng nhẹ cả thế giới và trong nước

Vàng 9999 dán lên hoa văn ở tỉnh đồng nai

Dự báo giá heo hôm nay ngày 11 tháng 1 năm 2020 tin vui cho bà con

Giá vàng chiều hôm nay ngày 15 tháng 1 năm 2020 | giá vàng hôm nay

Thvl | người đưa tin 24g: giá vàng miếng sjc tăng vọt sau tết

Giá vàng hôm nay giá vàng ngày hôm nay mới nhất 24h

Vì sao vàng đột ngột tăng "ngất ngưởng" tuần qua?? | ý kiến chuyên gia | fbnc tv

Giá heo hơi hôm nay ngày 11/1/2020 || tăng nhưng không quá mạnh

Tượng 12 con giáp bằng đá dát vàng, giá từ 200k 4,5tr đá phong thủy tại biên hòa, đồng nai

Chi nhánh biên hòa đồng nai | cá rồng hoàng lam đồng nai

Lô huyết indo tuyển đã có mặt tại chi nhánh 2 biên hòa-đồng nai

Giá vàng chiều nay ngày 4/12/2019 vàng 9999 tăng mạnh

Giá lợn hơi hôm nay 14/1: giá vẫn tăng ngày cận tết

Lo ngại khó duy trì thu phí tự động tại cầu đồng nai

Giá vàng hôm nay 17/12/2019: giá vàng 9999 hôm nay tiếp tục tăng

Giá heo hôm nay ngày 14 tháng 1 năm 2020 có sự đột phá ở miền bắc

đồng nai: bắt giữ đối tượng vờ mua vàng để cướp tài sản | thdt

Tiem vang kim anh tuan

Giá vàng sjc-9999 -10-18-24k-tây-doji: hôm nay 10/01/2020 (tăng hay giảm) bao nhiêu 1 chỉ

Giá heo hơi hôm nay 21/12: giảm nhiệt, khan hàng trên cả nước

Giá nhà đất đồng nai

Truyền thông vina group - tiệm vàng kim ton hd

đồng nai: xử lý nghiêm các doanh nghiệp kinh doanh vàng non tuổi| vtv24

Giá heo hơi khu vực miền nam tăng mạnh

Hoàn thiện chi nhánh biên hòa đồng nai | cá rồng hoàng lam

Giá vàng đầu tuần giảm nhẹ

Khai trương chi nhánh biên hòa đồng nai | cá rồng phần 166 | kim long quá bối full helmet & 24k9999

Giá vàng hôm nay 5/8/2019 cao kỷ luật .vàng 18k.24k.vàng sjc vàng 9999.cập nhập hằng ngày

Bắt hết 1 bầy chim - sự hiệu qủa của lụp 5 mặt - ( biên hòa - đồng nai sdt : 0967198105 )

Giá heo hôm nay 20/12/2019 || đặt cọc 120 nghìn/kg vào dịp tết

Giá tiêu hôm nay ngày 2-1-2020|đầu năm mới đi giá đi ngang|phonui tv

Giá heo hơi hôm nay 10/1/2020: ổn định ở mức khá cao

Khai truong head honda kim tuan dong nai

Chim bông lau mồi của thế hào - biên hòa - đồng nai 0967198105

Dân 83 sóc trăng cướp tiệm vàng.... chặn xe.... ở đồng nai kakaka

Nhà mới, chi nhánh 2 | biên hòa đồng nai

Giá heo hơi ngày hôm nay 13/1/2020 | giá lợn hơi sẽ duy trì tăng trong tuần mới

Thông tin quy hoạch cụ thể nhất đồng nai

Giá heo hơi hôm nay 15/1: thị trường ổn định trước tết, các chợ đầu mối đều sôi động

Giá heo hơi ngày hôm nay 14/1/2020 | giá lợn hơi tiếp tục khởi sắc tại nhiều địa phương

Bông lau mồi của thế hào biên hòa - đồng nai ( bẩy ở tánh linh - bình thuận )

Giá heo hơi hôm nay 8/1: đà giảm mạnh kéo dài tại phía nam