Thông Tin Giá Cả Thị Trường Tại Đồng Tháp Mới Nhất

(Xem 22,275)

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Giá Cả Thị Trường Tại Đồng Tháp mới nhất ngày 22/10/2020 trên website Vovietchonghan.org. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Giá Cả Thị Trường Tại Đồng Tháp để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Giá cả thị trường hôm nay 22/10: Siêu khuyến mãi thực phẩm tươi sống

Giảm giá từ thuỷ hải sản đến thịt heo, thịt bò

Co.opmart: Thịt nghêu lụa chỉ 99.500 đồng/kg; tôm thẻ còn 155.000 đồng/kg; nạc dăm và nạc đùi/nạc vai heo giảm 15% giá thành,...

King Of Beef: Dẻ sườn bò Mỹ, bbq khuyến mãi còn 447.000 đồng/kg; combo steak cho 2 người giảm còn 199.000 đồng/combo (tặng kèm gia vị muối hồng); combo xíu mại bò Úc - trứng cút chỉ 89.000 đồng/khay 350gr; combo bò tơ cuộn giảm còn 299.000 đồng/kg (tặng rau rừng và mắm nêm),...

Big C: Lên kệ cá bớp cắt khúc giá hấp dẫn 215.000 đồng/kg; bạch tuộc nhỏ giảm còn 148.000 đồng/kg; đùi bò chỉ 248.000 đồng/kg; cốt lết heo giá tốt chỉ 125.000 đồng/kg,...

Khuyến mãi rau củ quả

Big C: Bắp cải trái tim giá khuyến mãi 21.900 đồng/kg; xà lách lô lô xanh còn 21.900 đồng/kg; bí ngòi xanh chỉ 24.900 đồng/kg; cải thìa VietGAP giá khuyến mãi 6.900 đồng/250gr,...

VinMart: Khuyến mãi mướp đắng (khổ qua) còn 7.450 đồng/500gr; bắp cải trắng DL L1 MT chỉ 9.750 đồng/500gr; rau đắng chỉ 15.150 đồng/500gr; cà rốt DL L1 MT giá chỉ 15.250 đồng/500gr,...

Farmers' Market: Khuyến lên kệ các loại rau có hàm lượng canxi còn nhiều hơn cả sữa. Cải Kale hữu hơ USDA có giá 43.750 đồng/250gr; cần tây hữu cơ USDA chỉ 37.250 đồng/250gr; cải thìa hữu cơ có giá 27.250 đồng/250gr; súp lơ Xanh hữu cơ USDA chỉ 40.000 đồng/250gr,...

Sữa các loại được giảm giá

Co.opmart: Thực phẩm bổ sung Grow Plus + suy dinh dưỡng hộp thiếc 900gr giá khuyến mãi chỉ 365.000 đồng/ hộp tặng 1 lốc 4x180ml sản phẩm cùng loại; thực phẩm bổ sung GrowPlus+ tăng cân hộp thiếc 900gr giá ưu đãi 225.000 đồng tặng 1 lốc 4x180ml sản phẩm cùng loại; thực phẩm bổ dung Anlene Gold Move Provani hộp thiếc 800gr giảm còn 368.600 đồng/hộp tặng 1 hộp sữa Anlene cà phê 310gr; sản phẩm dinh dưỡng Nan Optipro 4 hộp thiếc 900gr chỉ 369.000 đồng/hộp (được mua với giá 270.000 đồng/hộp khi mua sản phẩm thứ 2,4,6,...)

VinMart: Giảm giá sữa đậu nành Fami nguyên chất Vinasoy gói 200ml còn 3.300 đồng; sữa tươi tiệt trùng không đường 100 Organic Vinamilk lốc 4 hộp x 180ml chỉ 40.800 đồng; sữa tươi tiệt trùng Vinamilk ít đường 1L giảm còn 30.400 đồng; sữa đậu đen, óc chó, hạnh nhân Sahmyook 140ml giá ưu đãi 11.700 đồng,...

Big C: Lên kệ sữa các loại với giá tốt. Lốc 4 hộp sữa Milo 115ml chỉ 17.200 đồng; sữa bịch Vinamilk 220ml các loại giảm còn 6.200 đồng/bịch; sản phẩm dinh dưỡng Ensure Gold Vani ít ngọt/lúa mạch hộp thiếc 850gr chỉ còn 680.000 đồng/hộp; sữa đặc cô gái Hà Lan túi 560gr giảm còn 45.000 đồng/hộp,...

Mua hoá phẩm vệ sinh nhà cửa giá rẻ

Bách Hoá Xanh: Nước tẩy bồn cầu NET tẩy siêu mạnh 500gr chỉ 17.000 đồng; nước tẩy nhà tắm NET Power Clean 900gr giảm còn 27.000 đồng; nước rửa chén NET kháng khuẩn hương trà xanh can 3.88 lít giá khuyến mãi 58.000 đồng; nước rửa chén NET Sạch Vitamin E hương chanh can 3.88 lít chỉ còn 60.000 đồng,...

Big C: Xịt tẩy đa năng/ xịt lau bếp CIF 520ml chỉ 23.500 đồng; rửa nhà tắm SWAT siêu sạch 1L còn 22.500 đồng/chai; nước lau sàn Power 100 chanh sả/hoa thiên nhiên 3.8kg còn 44.900 đồng; nước giặt Lix hương nước hoa 3.8kg chỉ còn 85.400 đồng/bình,...

VinMart: Giảm giá chất tẩy rửa bồn cầu và nhà tắm Vim chai 900ml còn 31.700 đồng; nước giặt Ariel hương Downy túi 2.15kg giá khuyến mãi 119.000 đồng; nước giặt Omo Matic cửa trên túi 3.1kg chỉ 139.000 đồng; nước tẩy nhà tắm VinMart Home chai 1kg giảm còn 21.800 đồng,...

Giá vàng

Tại thị trường trong nước hôm nay, ghi nhận thời điểm lúc 11:45 ngày 22/10/2020, tỷ giá vàng trong nước được Công ty vàng bạc đá quý Sài Gòn - SJC (https://sjc.com.vn) niêm yết như sau:

  • Giá vàng SJC 1 lượng, 10 lượng mua vào 55,900,000 đ/lượng và bán ra 56,400,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC 5 chỉ mua vào 55,900,000 đ/lượng và bán ra 56,420,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC 2 chỉ, 1 chỉ, 5 phân mua vào 55,900,000 đ/lượng và bán ra 56,430,000 đ/lượng
  • Giá vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ mua vào 53,550,000 đ/lượng và bán ra 54,050,000 đ/lượng
  • Giá vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ mua vào 53,550,000 đ/lượng và bán ra 54,150,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ Trang 99.99% (24K) mua vào 53,050,000 đ/lượng và bán ra 53,750,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ Trang 99% (24K) mua vào 52,218,000 đ/lượng và bán ra 53,218,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ Trang 68% (16K) mua vào 34,704,000 đ/lượng và bán ra 36,704,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ Trang 41.7% (10K) mua vào 20,566,000 đ/lượng và bán ra 22,566,000 đ/lượng

Tỷ giá ngoại tệ

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 13:11 ngày 22/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,035 VND/ AUD và bán ra 16,705 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,197 VND/ AUD và bán ra 16,705 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,165 VND/ CAD và bán ra 17,882 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,338 VND/ CAD và bán ra 17,882 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,939 VND/ CHF và bán ra 25,980 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,190 VND/ CHF và bán ra 25,980 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,415 VND/ CNY và bán ra 3,558 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,450 VND/ CNY và bán ra 3,558 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,759 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,623 VND/ DKK và bán ra 3,759 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,758 VND/ EUR và bán ra 28,123 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,029 VND/ EUR và bán ra 28,123 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,666 VND/ GBP và bán ra 30,905 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,966 VND/ GBP và bán ra 30,905 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,916 VND/ HKD và bán ra 3,038 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,945 VND/ HKD và bán ra 3,038 VND/ HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ INR và bán ra 326.6 VND/ INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 314.2 VND/ INR và bán ra 326.6 VND/ INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.7 VND/ JPY và bán ra 227.0 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217.9 VND/ JPY và bán ra 227.0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.68 VND/ KRW và bán ra 21.52 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.64 VND/ KRW và bán ra 21.52 VND/ KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KWD và bán ra 78,636 VND/ KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,667 VND/ KWD và bán ra 78,636 VND/ KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,654 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,537 VND/ MYR và bán ra 5,654 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,560 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,457 VND/ NOK và bán ra 2,560 VND/ NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 336.4 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 301.9 VND/ RUB và bán ra 336.4 VND/ RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SAR và bán ra 6,408 VND/ SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,166 VND/ SAR và bán ra 6,408 VND/ SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,705 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,597 VND/ SEK và bán ra 2,705 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,665 VND/ SGD và bán ra 17,361 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,833 VND/ SGD và bán ra 17,361 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 656.1 VND/ THB và bán ra 756.4 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 729.0 VND/ THB và bán ra 756.4 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,060 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Giá xăng dầu

Khảo sát lúc 13:11 ngày 22/10 trên website Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam - Petrolimex (https://www.petrolimex.com.vn), giá từng loại xăng dầu niêm yết cụ thể ở các mức như sau:

  • Xăng RON 95-IV tại vùng 1 bán với giá 15.080 đ/lít, tại vùng 2 bán với giá 15.380 đ/lít
  • Xăng RON 95-III tại vùng 1 bán với giá 14.980 đ/lít, tại vùng 2 bán với giá 15.270 đ/lít
  • E5 RON 92-II tại vùng 1 bán với giá 14.260 đ/lít, tại vùng 2 bán với giá 14.540 đ/lít
  • DO 0,001S-V tại vùng 1 bán với giá 11.910 đ/lít, tại vùng 2 bán với giá 12.140 đ/lít
  • DO 0,05S-II tại vùng 1 bán với giá 11.510 đ/lít, tại vùng 2 bán với giá 11.740 đ/lít
  • Dầu hỏa tại vùng 1 bán với giá 9.590 đ/lít, tại vùng 2 bán với giá 9.780 đ/lít

Giá cà phê

Tại thị trường cà phê hạt nhân xô trong nước, ghi nhận thời điểm lúc 13:11 ngày 22/10/2020 trên website Tin Tây Nguyên (https://tintaynguyen.com), giá tại từng khu vực được cập nhật mới nhất như sau:

    Giá cà phê khu vực Lâm Đồng

  • — Bảo Lộc: 31,100 đ/kg
  • — Di Linh: 31,000 đ/kg
  • — Lâm Hà: 31,100 đ/kg
  • Giá cà phê khu vực Đắk Lắk

  • — Cư M'gar: 31,800 đ/kg
  • — Ea H'leo: 31,600 đ/kg
  • — Buôn Hồ: 31,600 đ/kg
  • Giá cà phê khu vực Gia Lai

  • — Pleiku: 31,400 đ/kg
  • — Ia Grai: 31,400 đ/kg
  • — Chư Prông: 31,300 đ/kg
  • Giá cà phê khu vực Đắk Nông

  • — Đắk R'lấp: 31,300 đ/kg
  • — Gia Nghĩa: 31,400 đ/kg
  • Giá cà phê khu vực Kon Tum

  • — Đắk Hà: 31,200 đ/kg
  • Giá cà phê khu vực Hồ Chí Minh

  • — R1: 33,100 đ/kg

Giá tiêu

Khảo sát thời điểm lúc 13:11 ngày 22/10/2020 trên website Tin Tây Nguyên (https://tintaynguyen.com), giá tiêu tại từng khu vực được cập nhật mới nhất như sau:

    Giá tiêu khu vực Đắk Lắk

  • — Ea H'leo: 51,000 đ/kg
  • Giá tiêu khu vực Gia Lai

  • — Chư Sê: 50,500 đ/kg
  • Giá tiêu khu vực Đắk Nông

  • — Gia Nghĩa: 51,000 đ/kg
  • Giá tiêu khu vực Bà Rịa - Vũng Tàu

  • — Giá trung bình: 53,000 đ/kg
  • Giá tiêu khu vực Bình Phước

  • — Giá trung bình: 52,000 đ/kg
  • Giá tiêu khu vực Đồng Nai

  • — Giá trung bình: 50,000 đ/kg

Giá xe máy

Theo khảo sát lúc 13:11 ngày 22/10/2020, giá xe máy ngoài thị trường được tham khảo tại các cửa hàng uỷ nhiệm Honda và Yamaha được niêm yết như sau, giá bán lẻ thực tế tại Head thường cao hơn giá niêm yết nên bạn cần tham khảo đúng Head khu vực gần nhất, giá đại lý bao giấy là giá đã gồm thuế VAT, lệ phí trước bạ, phí cấp biển số, bảo hiểm xe máy.

Giá xe máy Honda

  • Giá xe Vision 2020 bản tiêu chuẩn (không có Smartkey) có giá bán đề xuất là 29.900.000 đ (giá đại lý bao giấy 34.700.000 đ)
  • Giá xe Vision 2020 bản Cao cấp có Smartkey (Màu Đỏ, Vàng, Trắng, Xanh) có giá bán đề xuất là 30.790.000 đ (giá đại lý bao giấy 35.700.000 đ)
  • Giá xe Vision 2020 bản đặc biệt có Smartkey (Màu Đen xám, Trắng Đen) có giá bán đề xuất là 31.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 36.700.000 đ)
  • Giá xe Air Blade 125 2020 bản Tiêu Chuẩn  có giá bán đề xuất là 41.190.000 đ (giá đại lý bao giấy 46.000.000 đ)
  • Giá xe Air Blade 125 2020 bản Đặc biệt có giá bán đề xuất là 42.390.000 đ (giá đại lý bao giấy 49.500.000 đ)
  • Giá xe Air Blade 150 ABS 2020 bản Tiêu chuẩn có giá bán đề xuất là 55.190.000 đ (giá đại lý bao giấy 60.500.000 đ)
  • Giá xe Air Blade 150 ABS 2020 bản Đặc biệt  có giá bán đề xuất là 56.390.000 đ (giá đại lý bao giấy 62.500.000 đ)
  • Giá xe Lead 2020 bản tiêu chuẩn không có Smartkey (Màu Đỏ và màu Trắng-Đen) có giá bán đề xuất là 38.290.000 đ (giá đại lý bao giấy 42.500.000 đ)
  • Giá xe Lead 2020 Smartkey (Màu Xanh, Vàng, Trắng Nâu, Trắng Ngà, Đỏ, Đen) có giá bán đề xuất là 40.290.000 đ (giá đại lý bao giấy 45.000.000 đ)
  • Giá xe Lead 2020 Smartkey bản Đen Mờ có giá bán đề xuất là 41.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 46.200.000 đ)
  • Giá xe SH Mode 2020 bản thời trang CBS có giá bán đề xuất là 53.890.000 đ (giá đại lý bao giấy 66.500.000 đ)
  • Giá xe SH Mode 2020 bản thời trang ABS có giá bán đề xuất là 57.890.000 đ (giá đại lý bao giấy 74.500.000 đ)
  • Giá xe SH Mode 2020 ABS bản Cá tính  có giá bán đề xuất là 58.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 76.000.000 đ)
  • Giá xe PCX 2020 phiên bản 150cc (Màu Đen mờ, Bạc mờ) có giá bán đề xuất là 70.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 76.000.000 đ)
  • Giá xe PCX 2020 phiên bản 125cc (Màu Trắng, Bạc đen, Đen, Đỏ) có giá bán đề xuất là 56.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 61.500.000 đ)
  • Giá xe PCX Hybrid 150  có giá bán đề xuất là 89.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 94.500.000  đ)
  • Giá xe SH 125 phanh CBS 2020 có giá bán đề xuất là 70.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 85.000.000 đ)
  • Giá xe SH 125 phanh ABS 2020 có giá bán đề xuất là 78.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 95.500.000 đ)
  • Giá xe SH 150 phanh CBS 2020 có giá bán đề xuất là 87.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 102.000.000 đ)
  • Giá xe SH 150 phanh ABS 2020 có giá bán đề xuất là 95.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 117.000.000 đ)
  • Giá xe SH 300i 2020 phanh ABS (Màu Đỏ, Trắng) có giá bán đề xuất là 276.500.000 đ (giá đại lý bao giấy 288.500.000 đ)
  • Giá xe SH 300i 2020 phanh ABS (Màu Xám) có giá bán đề xuất là 279.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 290.500.000 đ)
  • Giá xe Wave Alpha 2020 (Màu Đỏ, Xanh ngọc, Xanh, Trắng, Đen, Cam) có giá bán đề xuất là 17.790.000 đ (giá đại lý bao giấy 21.500.000 đ)
  • Giá xe Wave RSX 2020 bản phanh cơ vành nan hoa có giá bán đề xuất là 21.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 25.500.000 đ)
  • Giá xe Wave RSX 2020 bản phanh đĩa vành nan hoa có giá bán đề xuất là 22.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 26.500.000 đ)
  • Giá xe Wave RSX 2020 bản Phanh đĩa vành đúc có giá bán đề xuất là 24.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 28.500.000 đ)
  • Giá xe Blade 110 phanh cơ vành nan hoa có giá bán đề xuất là 18.800.000 đ (giá đại lý bao giấy 22.000.000 đ)
  • Giá xe Blade 110 phanh đĩa vành nan hoa có giá bán đề xuất là 19.800.000 đ (giá đại lý bao giấy 23.000.000 đ)
  • Giá xe Blade 110 phanh đĩa vành đúc có giá bán đề xuất là 21.300.000 đ (giá đại lý bao giấy 24.000.000 đ)
  • Giá xe Future 2020 bản vành nan hoa có giá bán đề xuất là 30.190.000 đ (giá đại lý bao giấy 34.500.000 đ)
  • Giá xe Future Fi bản vành đúc có giá bán đề xuất là 31.190.000 đ (giá đại lý bao giấy 36.000.000 đ)
  • Giá xe Super Cub C125 Fi có giá bán đề xuất là 84.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 89.000.000 đ)
  • Giá xe Winner X 2020 bản thể thao (Màu Đỏ, Bạc, Xanh đậm, Đen Xanh) có giá bán đề xuất là 45.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 44.000.000 đ)
  • Giá xe Winner X 2020 ABS phiên bản Camo (Màu Đỏ Bạc Đen, Xanh Bạc Đen ) có giá bán đề xuất là 48.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 45.000.000 đ)
  • Giá xe Winner X 2020 ABS phiên bản Đen mờ  có giá bán đề xuất là 49.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 45.000.000 đ)
  • Giá xe Winner X 2020 ABS phiên bản Đường đua  có giá bán đề xuất là 49.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 45.000.000 đ)
  • Giá xe MSX 125  có giá bán đề xuất là 49.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 56.500.000 đ)
  • Giá xe Mokey  có giá bán đề xuất là 84.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 84.000.000 đ)
  • Giá xe Rebel 300 có giá bán đề xuất là 125.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 129.000.000 đ)
  • Giá xe CB150R có giá bán đề xuất là 105.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 109.000.000 đ)
  • Giá xe CB300R có giá bán đề xuất là 140.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 145.000.000 đ)

Giá xe máy Yamaha

  • Giá xe Grande Deluxe ( Màu Đỏ, Vàng, Xanh, Camo, Xanh ngọc) có giá bán đề xuất là 41.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 40.500.000 đ)
  • Giá xe Grande Premium ( Màu Trắng, Đen, Nâu, Xanh Nhám) có giá bán đề xuất là 43.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 42.500.000 đ)
  • Giá xe Grande Hydrid 2020  có giá bán đề xuất là 49.500.000 đ (giá đại lý bao giấy 48.500.000 đ)
  • Giá xe Grande Hydrid 2020 Kỷ niệm 20 năm có giá bán đề xuất là 50.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 49.000.000 đ)
  • Giá xe Acruzo Standard (Màu Đỏ. Đen. Camo) có giá bán đề xuất là 34.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 32.500.000 đ)
  • Giá xe Acruzo Deluxe (Màu Trắng, Xanh, Nâu, Đen, Đỏ, Xanh lục) có giá bán đề xuất là 36.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 33.000.000 đ)
  • Giá xe FreeGo 125 tiêu chuẩn có giá bán đề xuất là 32.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 33.000.000 đ)
  • Giá xe FreeGo S 125 bản phanh ABS có giá bán đề xuất là 38.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 39.000.000 đ)
  • Giá xe Latte 125  có giá bán đề xuất là 37.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 37.500.000 đ)
  • Giá xe Janus Standard ( Màu Trắng, Xanh, Đen, Đỏ) có giá bán đề xuất là 27.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 27.500.000 đ)
  • Giá xe Janus Deluxe (Màu Trắng, Nâu, Đỏ, Xanh mờ) có giá bán đề xuất là 29.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 29.700.000 đ)
  • Giá xe Janus Premium (Màu Đen, Xanh) có giá bán đề xuất là 31.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 31.000.000 đ)
  • Giá xe Janus Limited Premium (Màu Trắng, Đen mờ, Trắng Ngà, Xanh) có giá bán đề xuất là 31.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 31.500.000 đ)
  • Giá xe NVX 125 phuộc tiêu chuẩn (Màu Đen, Xanh, Đỏ, Xám) có giá bán đề xuất là 40.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 40.000.000 đ)
  • Giá xe NVX 125 phuộc tiêu chuẩn, màu đặc biệt có giá bán đề xuất là 41.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 40.500.000 đ)
  • Giá xe NVX 155 phanh thường (Màu Đen, Trắng) có giá bán đề xuất là 46.240.000 đ (giá đại lý bao giấy 43.500.000 đ)
  • Giá xe NVX 155 phanh ABS, phuộc bình dầu (Màu Đỏ, Đen, Xanh, Cam) có giá bán đề xuất là 52.240.000 đ (giá đại lý bao giấy 50.500.000 đ)
  • Giá xe NVX 155 Camo ABS  có giá bán đề xuất là 52.740.000 đ (giá đại lý bao giấy 51.000.000 đ)
  • Giá xe FreeGo phiên bản tiêu chuẩn  (Màu Đỏ, Trắng, Xanh) có giá bán đề xuất là 32.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 33.000.000 đ)
  • Giá xe FreeGo S phiên bản đặc biệt (Màu Đen, Xám, Xanh nhám) có giá bán đề xuất là 38.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 39.000.000 đ)
  • Giá xe Jupiter RC FI ( Màu Đen, Đỏ, Trắng) có giá bán đề xuất là 29.400.000 đ (giá đại lý bao giấy  29.000.000 đ)
  • Giá xe Jupiter GP FI (Màu Xanh) có giá bán đề xuất là 30.000.000 đ (giá đại lý bao giấy  29.500.000 đ)
  • Giá xe Sirius phanh cơ (Màu Trắng, Đen, Đỏ, Xanh) có giá bán đề xuất là 18.800.000 đ (giá đại lý bao giấy 18.500.000 đ)
  • Giá xe Sirius phanh đĩa (Màu Trắng, Đen, Đỏ, Xanh) có giá bán đề xuất là 19.800.000 đ (giá đại lý bao giấy 19.500.000 đ)
  • Giá xe Sirius vành đúc (Màu Trắng, Đen, Đỏ) có giá bán đề xuất là 21.300.000 đ (giá đại lý bao giấy 20.800.000 đ)
  • Giá xe Sirius FI phanh cơ (Màu Trắng, Đỏ, Đen, Xám) có giá bán đề xuất là 20.340.000 đ (giá đại lý bao giấy 20.000.000 đ)
  • Giá xe Sirius FI phanh đĩa (Màu Trắng, Đỏ, Đen, Xám) có giá bán đề xuất là 21.340.000 đ (giá đại lý bao giấy 20.700.000 đ)
  • Giá xe Sirius FI RC vành đúc (Màu Trắng, Đen, Đỏ, Vàng) có giá bán đề xuất là 23.190.000 đ (giá đại lý bao giấy 22.800.000 đ)
  • Giá xe Exciter 150 RC 2020 có giá bán đề xuất là 46.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 46.000.000 đ)
  • Giá xe Exciter 150 GP 2020 có giá bán đề xuất là 47.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 46.000.000 đ)
  • Giá xe Exciter 150 Movistar 2020 có giá bán đề xuất là 47.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 47.000.000 đ)
  • Giá xe Exciter 2020 kỷ niệm 20 năm có giá bán đề xuất là 47.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 47.500.000 đ)
  • Giá xe Exciter 150 Doxou 2020 có giá bán đề xuất là 47.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 48.000.000 đ)
  • Giá xe Exciter 150 bản giới hạn có giá bán đề xuất là 47.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 47.500.000 đ)
  • Giá xe Exciter 150 bản Monster Energy có giá bán đề xuất là 48.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 48.000.000 đ)
  • Giá xe MT-15 có giá bán đề xuất là 78.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 77.800.000 đ)
  • Giá xe TFX150 (Màu Đỏ, Màu Đen) có giá bán đề xuất là  72.900.000 đ (giá đại lý bao giấy 72.600.000 đ)
  • Giá xe Yamaha R15 V3.0 có giá bán đề xuất là 79.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 78.700.000 đ)
  • Giá xe Yamaha R3 có giá bán đề xuất là 139.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 138.000.000 đ)
  • Giá xe Yamaha MT-03 ABS (Màu Đen) có giá bán đề xuất là 139.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 138.000.000 đ)

Bạn đang xem bài viết Giá Cả Thị Trường Tại Đồng Tháp trên website Vovietchonghan.org. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!